Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
công nhận



verb
to allow; to recognize; to consecrate

[công nhận]
to admit; to acknowledge; to recognize
Công nhận ai là vua
To recognize somebody as king
Cuối cùng công trình của ông ta đã được công nhận
He has finally won recognition for his work



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.